Thứ Tư, 20 tháng 12, 2017

Vocabulary 7.0+ Chủ đề Ageing | Demography

Cùng đọc bài viết về chủ đề Ageing (tuổi già / sự già đi) / Demography (dân số học) và làm quen với các cụm từ ngầu về chủ đề này nha mọi người. Gần đây IELTS có ra một đề writing về ageing. File PDF mình đính kèm ở dưới và các từ vựng hay đã được highlight. Dùng những từ này trong writing thì quá đỉnh!

VOCAB HIGHLIGHTS
1. senescence (n): sự già đi / lão hoá (the process of becoming old and showing the effects of being old)
2. resident = inhabitant (n): cư dân
3. dementia (n): chứng mất trí (a serious mental disorder caused by 4. brain disease or injury, that affects the ability to think, remember and behave normally)
5. social welfare (n): phúc lợi xã hội
6. pensioner (n): người hưởng lương hưu
7. in-home care (n): chăm sóc tại gia
8. authorities (n): chính quyền
9. long-lived (a): sống thọ
10. stave off ageing: trì hoãn sự lão hoá / sự già đi
11. fecund (a) = fertile: phì nhiêu (nếu dùng chỉ người có nghĩa là có khả năng sinh sản tốt)
12. make a notable difference: tạo nên một sự khác biệt đáng kể
13. workforce = labor force (n): lực lượng lao động
14. set a mandatory retirement age of 60: đặt ra tuổi nghỉ hưu bắt buộc là 60
15. opt to V = choose to V
16. over-65s (n): những người trên tuổi 65
17. state pension (n): lương hưu của nhà nước
18. the greying of …: một cách dùng từ hình tượng có nghĩa là sự già đi của ai đó (xám tượng trưng cho tóc bạc)
19. stay in the workforce: tiếp tục đi làm
20. homeowner (n): người sở hữu nhà
21. put something to good use: tận dụng cái gì
22. retiree (n): người về hưu
23. able-bodied (a): còn khoẻ mạnh đi đứng tốt (đối lập với người yếu hoặc tàn tật)
24. elderly people = the elderly = senior citizens (n): người già
25. give priority to something: ưu tiên cái gì
26. state pension system (n): hệ thống hưu trí của một nhà nước

Chúc các bạn học IELTS hiệu quả như mong muốn nhé!


Thứ Ba, 21 tháng 11, 2017

Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh bạn cần biết

Những cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh dưới đây sẽ giúp các bạn có thêm vố từ vựng hiệu quả áp dụng trong kỳ thi IELTS tốt nhất. 

Cruel – /ˈkruː.əl/ – kind – /kaɪnd/: độc ác – tốt bụng
Dry – /draɪ/ – wet – /wet/: khô – ướt
Early – /ˈɝː.li/ – late – /leɪt/: sớm – muộn
Hungry – /ˈhʌŋ.ɡri/ – full – /fʊl/: đói – no
Narrow – /ˈner.oʊ/ – wide – /waɪd/: hẹp – rộng
Public – /ˈpʌb.lɪk/ – private – /ˈpraɪ.vət/: công khai – riêng tư
Raw – /rɑː/ – cooked – /kʊkt/: sống – chín
Regular – /ˈreɡ.jə.lɚ/ – irregular – /ɪˈreɡ.jə.lɚ/: thường xuyên – bất thường
Hot – /hɑːt/ – cold – /koʊld/: nóng – lạnh
Happy – /ˈhæp.i/ – sad – /sæd/: vui vẻ – buồn bã
Hardworking – /ˈhɑrdˈwɜr.kɪŋ/ – lazy – /ˈleɪ.zi/: chăm chỉ – lười nhác
Modern – /ˈmɑː.dɚn/ – traditional – /trəˈdɪʃ.ən.əl/: hiện đại – truyền thống
New – /nuː/ – old – /oʊld/: mới – cũ
Nice – /naɪs/ – nasty – /ˈnæs.ti/: dễ chịu, hấp dẫn, tốt đẹp – dơ dáy, khó chịu, bẩn thỉu
Intelligent – /ɪnˈtel.ə.dʒənt/ – stupid – /ˈstuː.pɪd/: thông minh – ngu ngốc
Interesting – /ˈɪn.trɪs.tɪŋ/ – boring – /ˈbɔː.rɪŋ/: thú vị – buồn chán
Light – /laɪt/ – heavy – /ˈhev.i/: nhẹ – nặng
Polite – /pəˈlaɪt/ – rude – /ruːd/: lịch sự – thô lỗ
Poor – /pʊr/ – rich – /rɪtʃ/: nghèo – giàu
Quiet – /ˈkwaɪ.ət/ – noisy – /ˈnɔɪ.zi/: tĩnh lặng – ồn ào
Alive – /əˈlaɪv/ – dead – /ded/: sống – chết
Beautiful – /ˈbjuː.t̬ə.fəl/ – ugly – /ˈʌɡ.li/: đẹp – xấu
Big – /bɪɡ/ – small – /smɑːl/: to – nhỏ
Sour – /saʊər/ – sweet – /swiːt/: chua – ngọt
Cheap – /tʃiːp/ – expensive – /ɪkˈspen.sɪv/: rẻ – đắt
Clean – /kliːn/ – dirty – /ˈdɝː.t̬i/: sạch – bẩn
Curly – /ˈkɝː.li/ – straight – /streɪt/: quăn – thẳng
Right – /raɪt/ – wrong – /rɑːŋ/: đúng đắn – sai trái
Safe – /seɪf/ – dangerous – /ˈdeɪn.dʒɚ.əs/: an toàn – nguy hiểm
Short – /ʃɔːrt/ – long – /lɑːŋ/: ngắn – dài
Small – /smɑːl/ – big – /bɪɡ/: nhỏ – lớn
Soft – /sɑːft/ – hard – /hɑːrd/: mềm – cứng
Single – /ˈsɪŋ.ɡəl/ – married – /ˈmer.id/: độc thân – đã kết hôn
True – /truː/ – false – /fɑːls/: đúng – sai
Well – /wel/ – ill – /ɪl/: khỏe – ốm
White – /waɪt/ – black – /blæk/: trắng – đen
Asleep – /əˈsliːp/ – awake – /əˈweɪk/: buồn ngủ – tỉnh táo
Alert – /əˈlɝːt/ – drowsy – /ˈdraʊ.zi/: cảnh giác, tỉnh táo – lơ mơ, gà gật
Awesome – /ˈɑː.səm/ – terrible – /ˈter.ə.bəl/: tuyệt vời – tệ hại
Best – /best/ – worst – /wɝːst/: tốt nhất – xấu nhất
Brave – /breɪv/ – afraid – /əˈfreɪd/: dũng cảm – sợ hãi
Calm – /kɑːm/ – nervous – /ˈnɝː.vəs/: bình tĩnh – bồn chồn lo lắng
Certain – /ˈsɝː.tən/ – unsure – /ʌnˈʃʊr/: chắc chắn – không chắc chắn
Close – /kloʊz/ – distant – /ˈdɪs.tənt/: gần gũi – xa cách
Complete – /kəmˈpliːt/ – incomplete – /ˌɪn.kəmˈpliːt/: trọn vẹn – khiếm khuyết
Difficult – /ˈdɪf.ə.kəlt/ – easy – /ˈiː.zi/: khó – dễ
Good – /ɡʊd/ – bad – /bæd/: tốt – xấu
Early – /ˈɝː.li/ – late – /leɪt/: sớm – muộn
Fat – /fæt/ – thin – /θɪn/: béo – gầy
Full – /fʊl/ – empty – /ˈemp.ti/: đầy đủ – trống rỗng


Với 50 cặp từ trái nghĩa sẽ giúp các bạn bổ sung thêm cho mình 100 từ vựng tiếng Anh nhé! Chúc các bạn học tốt. Ngoài ra, nếu các bạn muốn học IELTS online có thể tham khảo thêm trang web: http://ielts-fighter.com/

Thứ Ba, 14 tháng 11, 2017

Công cụ dịch từ điển hữu ích trên Chome

Xin chào các bạn đang học tiếng Anh hay ôn thi IELTS cần một công cụ dịch từ điển hữu ích thì bài viết này sẽ rất cần với bạn nhé!

T nhiên gi mình nh ra 1 extension trên Chrome mà trước đây mình đã vô tình tìm ra nó khi cũng vt v đi tìm cách tra t trên Cambridge nhanh chóng

Extension này có th cài được trên Chrome, Cc cc, Cent Browser hay các trình duyt có lõi Chromium.

Extension này không phi là loi click-and-see ging như extension có sn trên Cc cc hay Lingoes. Extension này ch là 1 công c giúp em tra nghĩa ca t nhanh hơn thôi

Tưởng tượng bn đang đc 1 article thì gp 1 t mi, thay vì bn phi vào trang https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/, gõ t đó và enter thì extension này giúp bn search t đó bng ch cách 3 click chut.

Bên trên là tên ca Extension và kèm theo đường link download.
Cách dùng Extension này thì ch cn double click hoc bôi đen vào t bn cn tra (trên Chrome) sau đó right click và chn “Search ... on” là được.

Đ cài đt và cu hình trn vn thì cn my bước sau đây :

Bước 1: Bn click vào link và chn Add to Chrome.
Bước 2: Truy cp vào chrome://extensions/ vào tìm kiếm extension mình va cài đt.
Bước 3: Click Option và nó s m 1 tab mi kiu kiu như này:
Bước 4: (Hãy đc hết bước này ri mi thc hin nhé) Đ đơn gin thì mình có sn cu hình ca Extension đây ri. Cu hình ca mình thì có duy nht mt chc năng là search t trên Cambridge thôi (ging hình bên trái). Bn cũng th search trên các trang khác nhưng nếu có nhiu hơn hai trang web thì nó s hin th ging bên phi
Đây là cu hình ca mình https://pastebin.com/K5m46sZQ . Bn ch vic chn Import/Export Config và paste phn cu hình bn mun vào đó. n Import và n Yes. Vy là xong ri đó !


Bn có th thêm Search Engine ca riêng bn bng cách n vào du “ + “ xanh xanh và làm theo như nh dưới nè :

Thứ Ba, 7 tháng 11, 2017

Chia sẻ các apps học tiếng Anh online hiệu quả

Xin chào các bạn! Bài viết này mình Chia sẻ các apps học tiếng Anh online hiệu quả nhé các bạn download về điện thoại để học mỗi ngày

- Luyện chép chính tả online: www.listen-and-write.com 
- Luyện nói online: www.talkenglish.com
- Luyện đọc hiểu online: www.eslfast.com
- Luyện nghe online: www.esl-lounge.com
- Tra từ điển online hay nhất: http://dictionary.cambridge.org/
- App đọc tin tức: BBC, CNN, FT, Independent, Guardian, Mailonline, Mirror
- App nghe Audiobooks free: Audiobooks (1 app có màu cam, 1 app màu xanh lá cây)
- App học tiếng Anh hay nhất qua các bài nói chuyện đỉnh cao: TED 
- App đọc các câu danh ngôn hay nhất: BrainyQuote
- App tra từ điển free: TFLAT 
- App đọc sách free: Free Books
- App luyện Speaking: ELSA Speak


- The Best English - hơn 200 videos luyện nghe nói: https://www.youtube.com/user/SERLYMAR/playlists
- 1000 Câu đàm thoại thông dụng nhất: https://drive.google.com/…/fol…/0B6147rTz5Z2ja0lOZmFmVTdiYU0
- Mp3 elllo mixer luyện nghe nói như người bản ngữ: https://www.mediafire.com/…/ELLLO.ORG%20-%20MP3%20-%20Jaxti…
Link đầy đủ học tiếng Anh như người bản ngữ: www.elllo.org
- Luyện đọc truyện Oxford Bookworm Library: https://www.mediafire.com/index.php#1l3r0j7ukq0md
- Luyện nghe nâng cao (Englishanyone): https://www.mediafire.com/#n0wrwx4bq3v2i
- Mp3 BBC 6-minute English: https://www.mediafire.com/#ia18asqaco87b
Check lỗi ngữ pháp: www.grammarly.com hoặc http://www.gingersoftware.com/
- Full luyện nghe nói theo cụm từ, hội thoại: https://www.mediafire.com/…/FULL%20LUYỆN%20NGHE%20NÓI%20THE…
- Collins - Phrasal verbs workbook - hơn 300 cụm phrasal verb thông dụng