a. Cấu trúc bài viết
Bài map miêu tả sự biến đổi của các công trình, ngôi làng ,
đường lá sau một khoảng thời gian nhất định , có cấu trúc 4 phần:
• Introduction: Paraphrase the topic
• Overview: Point out two most prominent features of the maps
• Body 1: Detail 1
• Body 2: Detail 2
b. Cách lấy ý trong bài Map
• Thứ nào bị mất đi hoặc giảm đi
• Những thứ nào có nhiều lên, tăng lên
• Những thứ nào bị di chuyển qua phần khác của bản đồ
• Những công trình bị thay thế bởi công trình khác
Từ những ý trên các em đã có thể liệt kê ra những đặc điểm thay
đổi nổi bật, từ đó các em sẽ nhóm các thông tin lại với nhau để có thể chia ra
thành hai đoạn thân bài để viết. Dưới đây thầy sẽ hướng dẫn các em viết một bài
cụ thể để các em có thể hiểu rõ hơn về cách mình lên ý tưởng và nhóm các thông
tin sao cho phù hợp.
c.Từ vựng cực đỉnh trong dạng bài Map
• Các từ chỉ phương hướng: North (Bắc), South (Nam), East
(Đông), West (Tây), Northeast (Đông Bắc), Southeast (Đông Nam), Northwest (Tây
Bắc), Southwest (Tây Nam)
Ví dụ: + The parking lot is located in the northeast corner of
the map.
+ The cinema is situated in the south of the city.
+ In the northwest, there is a small park.
• Giới từ: in the center, in the corner, on the left/ right, in
front of, behind, next to, opposite, between…and…., among, across, on the bank
of the river, on the top of…, on the coast sea,
• Miêu tả sự vật được mở rộng hơn: enlarge (enlargement), expand
(expansion), extend (extension)
Ví dụ: The park has been enlarged/expanded/extended at the edge
of the river
• Miêu tả những công trình đã bị phá hủy:
Cut down, demolish (demolition), knock down, pull down, remove,
flat,
Ví dụ: The car park in the city centre was demolished totally.
• Miêu tả việc thêm những công trình mới: build (building),
construct (construction), erect (erection), introduce (introduction), develop
(development)
Ví dụ: The car park in the city centre was introduced in the north of the city.
• Miêu tả việc một công trình được thay thế bởi một công trình
khác: convert, make into, redevelop, replace (replacement), turn into
Ví dụ: They removed the café and replaced it with a grocery
shop.
• Những từ miêu tả chung về sự thay đổi về tổng thể:
industrialize (industrialization), modernize (modernization), transform
(transformation), urbanize (urbanization).
Ví dụ: The city center has been modernized by a variety of new
great buildings.
d. Một số cấu trúc ghi điểm cho Map
• Another striking change is …
• A notable change has been…
• The whole city has experienced a significant modernization…
• An interesting development has been …
• There did not use to be …
• The last few years have seen the construction of ….
Xem thêm bài viết sau:
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét