Accommodation là chủ đề cực kì quen thuộc và hầu như bạn nào
cũng gặp trong bài thi IELTS Speaking. Vì vậy, Ad đã sưu tầm và chọn lọc ra 20
collocation hay nhất về chủ đề này để giúp các bạn trau dồi vốn từ vựng và đạt
điểm số cao trong speaking.
Xem thêm bài viết:
Học xong được chỗ này thì đảm bảo rơi vào bất cứ đề Speaking nào có liên quan
đến Accommodation cũng có thể nói phăm phăm như gió luôn nha. Chúc các bạn học tốt!
1. Apartment block: Chung cư
2. A fully-furnished flat/house : Căn nhà được trang bị nội thất đầy đủ
3. A cramped room : Căn phòng chật chội
4. A nicely appointed room : Căn phòng được trang trí đẹp đẽ
5. An one-room flat : Căn hộ chỉ có 1 phòng
6. Rented accommodation : Chỗ ở thuê
7. Dream house : Ngôi nhà mơ ước
8. Hall of residence : Ký túc xá
9. Back garden : Vườn phía sau nhà
10. Spacious room : Căn phòng rộng rãi
11. Single room : Phòng dành cho một người
12. House-warming party : Lễ tân gia
13. House-hunting : Săn nhà
14. House comforts : Đồ đạc, tiện nghi trong nhà
15. Pay rent in advance : Trả tiền thuê nhà trước
16. To move into a new house : Chuyển tới nhà mới
17. Mobile house : Nhà có thể di chuyển được
18. Permanent address : Địa chỉ cố định
19. Property market : Thị trường bất động sản
20. To put down a deposit : Đặt cọc
Trên đây là Tổng hợp 20 COLLOCATIONS hay chủ đề ACCOMMODATION, hi vọng sẽ giúp các bạn chinh phục điểm ielts cao.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét