Trong tiếng Anh chúng ta không thể không quên những từ vựng được viết tắt, bởi khi nghe người nước ngoài nào nói về những từ viết tắt sẽ làm bạn từ này lạ ví dụ như gonna nhưng nó từ viết tắt của going to cụm từ bạn nghe rất quen phải không nào! Dưới đây sẽ là những từ viết tắt thông dụng.
Xem thêm bài viết:
gonna: going to
wanna: want to (muốn)
gimme: give me (đưa cho tôi...)
gotta: (have) got a (có...)
gotta: (have) got to (phải làm gì đó)
init: isn't it (có phải không)
kinda: kind of (đại loại là...)
lemme: let me (để tôi)
wanna: want a (muốn một thứ gì đó)
ya: you
'ere: here
in': ing
awda: ought to
dunno: don't know
'cause: because
coz: because
getta: get to
da: to
'n': and
'n: and
hafta: have to
hasta: has to
ouda: out of
dya: do you
yer: your
'bout: about
gotcha: got you
dontcha: don't you
ain't: are not/ is not
sez: say
sorta: sort of
lil': little
c'mon: come on
luv: love
runnin': running
kin: can
ev'ry: every
yeah: yes
nah: not
outta: ought to
bin: been
git: get
tho': though
Chúc các bạn học tốt!
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét